Vòng hợp âm
1Ngón trỏ2Ngón giữa3Ngón áp út4Ngón út
Kéo hợp âm từ bên dưới để xếp vòng hợp âm của bạn, 4 ô mỗi hàng
Chọn hợp âm
Root
Chạm vào thẻ để nghe thử
G
D
A
E
F
Em
Am
Dm
Cmaj7
Fmaj7
G7
C7
D7
E7
A7
B7
Am7
Em7
Dm7
Cadd9
Dsus2
Dsus4
Asus2
Esus4
G/B
C/G
D/F#
E5
A5
D5
Cách đọc sơ đồ hợp âm
- 16 đường ngang là các dây — đường trên cùng là dây 1 (Mi cao, mảnh) và dưới cùng là dây 6 (Mi trầm, dày); các đường dọc là phím đàn, với lược đàn ở bên trái.
- 2Các chấm đánh số cho biết vị trí bấm và ngón tay: 1 trỏ, 2 giữa, 3 áp út, 4 út.
- 3Ở phía lược đàn (bên trái), × nghĩa là không gảy dây đó và ○ nghĩa là gảy dây buông. Dùng các tab vị trí (Open, E-shape, A-shape) để tìm thế bấm dễ nhất cho tay bạn.